Blog Archive
KHOA HỌC CÂY LÚA
FOOD CROP LECTURE
Thursday, December 13, 2018
Mục lục
CHƯƠNG 1: VỊ TRÍ KINH TÉ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ TRIỂN VỌNG CỦA NGÀNH LÚA
1.1. VỊ TRÍ KINH TẾ CỦA LÚA GẠO
1.1.1. Giá trị dinh dưỡng
1.1.2. Giá trị sử dụng
1.1.3. Giá trị thương mại
1.2. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA GẠO TRÊN THẾ GIỚI
1.3. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA GẠO 0 NƯỚC TA VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
1.4. NHỮNG TIẾN BỘ GẦN ĐÂY VÀ TRIỂN VỌNG CỦA NGÀNH TRỒNG LÚA .
1.5. CÂU HỎI ÔN TẬP 1.6. BÀI ĐỌC THÊM
CHƯƠNG 2: NGUỒN GỐC VÀ PHÂN LOẠI LÚA
2.1. NGUỒN GỐC
2.1.1. Nơi xuất phát lúa trồng
2.1.2. Tổ tiên lúa trồng
2.1.3. Lịch sử ngành trồng lúa
2.2. PHÂN LOẠI LÚA
2.2.1. Theo đặc tính thực vật học
2.2.2. Theo sinh thái địa lý
2.2.3. Theo đặc tính sinh lý: Tính quang cảm
2.2.3.1. Nhóm lúa quang cảm
22.3.2. Nhóm lúa không quan cảm
2.2.4. Theo điều kiện môi trường canh tác
2.2.5. Theo đặc tính sinh hoá hạt gạo
2.2.6. Theo đặc tính của hình thái
2.3. CÂU HỎI ÔN TẬP
2.4. BÀI ĐỌC THÊM
CHƯƠNG 3: HÌNH THẺ HỌC VÀ SỰ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY LÚA
3.1. CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG CỦA CÂY LÚA
3.1.1. Giai đoạn tăng trưởng
3.1.2. Giai đoạn sinh sản
3.1.3. Giai đoạn chín
3.2. HẠT LÚA VÀ sự NẨY MẦM
3.2.1. Hạt lúa
3.2.1.1. Vỏ lúa
3.2.1.2. Hạt gạo
3.2.2. Sự nẩy mầm
3.3. MẦM LÚA VÀ MẠ NON
3.4. RỄ LÚA
3.4.1. Rễ mầm
3.4.2. Rề phụ (còn gọi là rễ bất định)
3.5. THÂN LÚA
3.6. LÁ LÚA
3.6.1. Phiến lá
3.6.2. Bẹ lá
3.6.3. Cổ lá
3.7. BÔNG LÚA
3.7.1. Hình thái và cấu tạo
3.7.2. Quá trình phát triển của đồng lúa và sự trổ bông
3.8. HOA LÚA
3.8.1. Hình thấy và cấu tạo
3.8.2. Sự phơi màu, thụ phấn và thụ tinh
3.9. CÂU HỎI ÔN TẬP
3.10. BÀI ĐỌC THÊM
CHƯƠNG 4: ĐẶC ĐIỂM SINH THÁI CÂY LÚA
4.1. ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU - THỦY VĂN
4.1.1. Nhiệt độ
4.1.1.1. Ảnh hưởng của nhiệt độ thấp
4.1.1.2. Ảnh hưởng của nhiệt độ cao
4.1.2. Ánh sáng
4.1.2.1. Cường độ ánh sáng
4.1.2.2. Quang kỳ
4.1.3. Lượng mưa
4.1.4. Gió
4.1.5. Thủy văn
4.1.5.1. Vùng lúa nổi 4.1.5.2. Vùng lúa cấy 2 lần
4.1.5.3. Vùng cấy lúa 1 lần
4.2. ĐIỀU KIỆN ĐẤT ĐAI
4.2.1. Yêu cầu đất đai
4.2.2. Đất trồng lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long
4.3. THỜI VỤ - VÙNG TRỒNG LÚA Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG cửu LONG
4.3.1. Canh tác lúa cổ truyền
4.3.1.1. Vùng lúa nổi
4.3.1.2. Vùng lúa cấy 2 lần
4.3.1.3. Vùng lúa cấy 1 lần
4.3.2. Các hệ thống canh tác trên đất lúa hiện nay
4.3.2.1. Vùng phù sa nước ngọt
4.3.2.2. Vùng nước trời nhiễm mặn
4.4. CÂU HỎI ÔN TẬP
CHƯƠNG 5: ĐẶC ĐIỂM SINH LÝ CÂY LÚA
5.1. TÍNH MIÊN TRẠNG CẢU HẠT LÚA
5.1.1. Nguyên nhân 5.1.2. Ảnh hưởng đến sản xuất
5.1.3. Phưcmg pháp pháp miên trạng
5.2. QUANG HỢP VÀ HÔ HẮP 5.2.1. Quang họp
5.2.2. Hô hấp
5.3. DINH DƯỠNG KHOÁNG CỦA CÂY LÚA
5.3.1. Đất ngập nước và dinh dưỡng khoáng của cây lúa
5.3.2. Chất đạm (N)
5.3.3. Chất lân (P)
5.3.4. Chất Kali (K) 5.3.5. Chất Silic (Si)
5.3.6. Chất sắt (Fe)
5.4. CÂU HỎI ÔN TẬP
5.5. BÀI ĐỌC THỀM
CHƯƠNG 6: CẢI TIẾN GIỐNG LÚA
6.1. SƠ LƯỢC VỀ LỊCH SỬ CÔNG TÁC CẢI TIẾN GIỐNG LÚA
6.2. CÁC QUAN ĐIỂM VỀ KIỂU HÌNH CÂY LÚA NĂNG SUẤT CAO
6.2.1. Khái niệm về kiểu cây chịu phân
6.2.2. Khái niệm về kiểu cây lúa lý tưởng
6.2.3. Quan điểm của các nhà nông học
6.2.4. Kiểu cây lúa cho các vùng sinh thái
6.2.5. Quan điểm tổng họp
6.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP CẢI TIẾN GIỐNG LÚA
6.3.1. Phục tráng giống
6.3.1.1. Chọn lọc dòng thuần
6.3.1.2. Chọn lọc hỗn hợp
6.3.2. Lai tạo
6.3.2.1. Các phương pháp lại giống lúa
6.3.2.2. Phương pháp chọn lọc các thế hệ con lai
6.3.3. Phương pháp sử dụng lúa ưu thế lai
6.3.3.1. Điều kiện sử dụng lúa ưu thế lai
6.3.3.2. Vật liệu di truyền cần thết
6.3.3.3. Quy trình sản suất hạt ưu thế lai
6.3.4. Phương pháp gây đột biến
6.3.5. Phương pháp cấy mô
6.4. TIẾN TRÌNH CÔNG TÁC CẢI TIẾN GIỐNG LÚA
6.4.1. Xác định mục đích của chương tình cải tiến giống lúa
6.4.2. Các nguồn vật liệu ban đầu
6.4.3. Lai tạo và chọn lọc
6.4.4. Quan sát sơ khởi
6.4.5. Trắc nghiệm hậu kỳ
6.4.6. So sánh năng suất
6.4.7. Thử nghiệm khu vực hóa
6.4.8. Sản xuất thử
6.4.9. Sản xuất đại trà
6.5. CÔNG TÁC GIỐNG LÚA Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG cửu LONG
6.6. Sơ LƯỢC CÁC ĐẶT TÊN GIỐNG LÚA
6.7. CÂU HỞI ÔN TẬP
6.8. BÀI ĐỌC THỀM
CHƯƠNG 7: KỸ THUẬT CANH TÁC
7.1. CỞ SỞ KỸ THUẬT TĂNG NĂNG SUẤT LÚA
7.1.1. Các thành phần năng suất lúa
7.1.2. Các biện pháp kỹ thuật tăng năng suất lúa
7.1.2.1. Số bông trên đơn vị diện tích
7.1.2.2. Số hạt trên bông
7.1.2.3. Tỉ lệ hạt chắc
7.1.2.4. Trọng lượng hạt
7.1.3. Những trở ngại chính làm giảm năng suất lúa trên đồng ruộng
7.1.4. Kỹ thuật tối đa háo năng suất lúa
7.1.4.1. Khái niệm về cây lúa lý tưởng
7.1.4.2. Kỹ thuật canh tác lúa hình chữ V
7.2. KỸ THUẬT CANH TÁC LÚA
7.2.1. Phương pháp sạ thẳng
7.2.1.1. Sạ ướt (sạ sát, sạ mộng)
7.2.1.2. Sạ khô
7.2.1.3. Sạ ngầm
7.2.1.4. Sạ chay
7.2.1.5. Sạ gởi
7.2.2. Phương pháp cấy
7.2.2.1. Làm mạ
7.2.2.2. Chuẩn bị đất
7.2.2.3. Cấy lúa
7.2.2.4. Bón phân
7.2.2.5. Chăm sóc
7.2.3. Lúa tái sinh (lúa chét)
7.2.3.1. Điều kiện để chét thành công
7.2.3.2. Kỹ thuật canh tác lúa chét
7.3. CÂU HỎI ÔN TẬP
7.4. BÀI ĐỌC THÊM
CHƯƠNG 8: THU HOẠCH VÀ BẢO QUẢN
8.1. THU HOẠCH
8.1.1. Thời điểm thu hoạch
8.1.2. Chọn ruộng để làm giống
8.1.3. Khử lẫn giống
8.1.4. Phương pháp thu hoạch
8.1.4.1. Gặt lúa
8.1.4.2. Cắt lúa
8.1.5. Ra hạt
8.1.5.1. Đập bồ
8.1.5.2. Đập cặp
8.1.5.3. Đạp lúa
8.1.5.4. Suốt lúa
8.1.6. Làm sạch hạt (Giê lúa)
8.2. PHƠI SẤY LÚA
8.2.1. Nguyên tắc cơ bản của việc phơi sấy
8.2.2. Các phương pháp sấy
8.2.2.1. Phơi nắng
8.2.2.2. Sấy lúa
8.3. BẢO QUẢN HẠT LÚA
8.3.1. Nguyên nhân làm giảm chất lượng hạt giống khi bảo quản
8.3.2. Các phương pháp bảo quản hạt giống
8.4. CÂU HỎI ÔN TẬP
8.5. BÀI ĐỌC THÊM CHƯƠNG
9: PHẨM CHẤT HẠT
9.1. TÔNG QUAN VỀ PHẨM CHẤT HẠT
9.2. ĐẶC TÍNH PHẨM CHẤT HẠT LÚA
9.2.1. Ẩm độ hạt
9.2.2. Độ sạch
9.2.3. Độ rặt giống
9.2.4. Kích thước hạt
9.2.5. Hạt rạn nứt
9.2.6. Hạt non
9.2.7. Hạt hư
9.2.8. Ngã màu vàng (“giàu hơi”, “ẩm vàng”)
9.3. ĐẶC TÍNH PHẨM CHẤT HẠT GẠO
9.3.1. Đặc tính vật lý
9.3.1.1. Độ xay xát
9.3.1.2. Gạo trọng
9.3.1.3. Độ trắng
9.3.1.4. Dạng hạt
9.3.1.5. Bạc bụng
9.3.2. Đặc tính hóa học
9.3.2.1. Hàm lượng amylose
9.3.2.2. Độ trở hồ
9.3.2.3. Độ bền thể gel
9.3.2.4. Hàm lượng protein
9.3.2.5. Mùi thơm
9.4. GIÁ TRỊ THƯƠNG PHẨM
9.5. CHẤT LƯỢNG NẤU NƯỚNG
9.6. CHÁT LƯỢNG VÈ MẬT KHẨU VỊ
9.7. Sự LÃO HÓA CỦA HẠT GẠO
9.8. GẠO ĐỒ (LUỘC sơ - PARBOILING)
9.9. SẢN PHẨM CHẾ BIẾN TỪ GẠO
9.10. TIÊU CHUẨN CHÁT LƯỢNG GẠO
9.10.1. Tiêu chuẩn Philippines
9.10.2. Tiêu chuẩn Thái Lan
9.10.3. Tiêu chuẩn Mỹ
9.10.4. Tiêu chuẩn Việt Nam
9.11. CÂU HỎI ÔN TÂP
9.12. BÀI ĐỌC THÊM
CHƯƠNG 10: CÁC THIỆT HẠI TRÊN RUỘNG LÚA
10.1. CÔN TRÙNG HẠI LÚA (Insects)
10.1.1. Rầy nâu (Brown planthopper: Nilaparvata lugens Stal.)
10.1.2. Rầy lưng trắng (White-back planthopper: Sogatella furcifera)
10.1.3. Rầy xanh (Green leaíhopper: Nephotettix spp.)
10.1.4. Rầy bông (Zig-zag leaữiopper: Recilia dorsalis)
10.1.5. Bọ xít hôi (Bọ hút) (Rice bug: Leptocorisa oratorius)
10.1.6. Bọ gai (Hispa: Hispa armigera)
10.1.7. Bọ xít đen (Rice black bug: Scotinophora lurida)
10.1.8. Bù lạch (Thrips: Baliothrips biíbrmis)
10.1.9. Dễ nhũi (Mole cricket: grylotalpa africana)
10.1.10. Sâu đục thân (Stemborrer, còn gọi là sâu nách hay sâu ống) 10.1.11.Sâu cuốn lá, sâu xếp lá
10.1.11.1. Sâu cuốn lá nhỏ (Leaf roller: Cnaphalocrosis medinalis)
10.1.11.2. Sâu cuốn lá lớn (Leafroller: Pelopidas mathias)
10.1.12. Sâu sừng xanh và sâu đo xanh
10.1.13. Sâu phao (sâu đeo) (Caseworm: Nymphula depunctalis)
10.1.14. Sâu keo (Cutworm: spodoptera litura) và sâu cắn chẻn (Armyworrns: Pseudoletia unipuncta, Spodotera mauritia)
10.1.15. Dòi đục lá (ruồi đục lá) (Whorl maggot: Hydrellia Philippina)
10.1.16. Muồi gây lá hành (Gall midge: Orseolia oryzae)
10.1.17. Sâu phao đục bẹ (New rice caseworm)
10.2. BỆNH HẠI LÚA (Diseases)
10.2.1. Bệnh do nấm (Fungus diseases)
10.2.1.1. Bệnh cháy lá (Đạo ôn: Rice blast)
10.2.1.2. Bệnh đốm nâu (Brown spot)
10.2.1.3. Bệnh gạch nâu (Narrow brown leaf spot)
10.2.1.4. Bệnh thang vàng (Trổ trái: False smut)
10.2.1.5. Bệnh đốm vằn (Sheath blight)
10.2.1.6. Bệnh thối bẹ (Sheath rot)
10.2.1.7. Bệnh thối thân (Stern rot)
10.2.1.8. Bệnh lúa von (Lúa đực, mạ đực: Bakanane diseases)
10.2.2. Bệnh do vi khuẩn (Bacterial diseases)
10.2.2.1. Bệnh cháy bìa lá (bạc hà: Bacterial leaf blight)
10.2.2.2. Bệnh sọc trong (hay lá trong: Bacterial leaf streak)
10.2.3. Bệnh do siêu vi khuẩn (virus diseases)
10.2.3.1. Bệnh do rầy nâu truyền
10.2.3.2. Bệnh do rầy xanh truyền
10.2.3.3. Bệnh do rầy bông truyền
10.2.4. Bệnh do tuyến trùng (Nematode diseases)
10.2.4.1. Bệnh tiêm đọt sần
10.2.4.2. Bệnh buớu rề
10.3. CÁC TRIỆU CHÚNG DINH DƯỠNG BẤT THƯỜNG
10.3.1. Độc do mặn
10.3.2. Độc do phèn
10.3.3. Độc do chất hữu cơ
10.3.4. Các triệu chứng dinh duỡng bất thường khác
10.4. NHỮNG THIỆT HẠI KHÁC
10.4.1. Bệnh vàng lá chín sớm
10.4.2. Bệnh lem lép hạt
10.4.3. Nhện ghé (Oligonycus oryzae)
10.4.4. Ốc bươu vàng (Golden appple snail: Pomacea canaliculata (Lamarck) 10.4.5. Sự đổ ngã
10.4.6. Chim và chuột
10.5. CÂU HỎI ÔN TẬP
10.6. BÀI ĐỌC THÊM TÀI LIỆU THAM KHẢO
Labels:
Mục lục
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment